|
Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
se ressembler
 | [se ressembler] |  | tự động từ | |  | giống nhau | |  | Les jumeaux se ressemblent | | trẻ sinh đôi giống nhau | |  | qui se ressemble s'assemble | |  | đồng thanh tương ứng; ngưu tầm ngưu mã tầm mã | |  | se ressembler comme deux gouttes d'eau | |  | giống nhau như hai giọt nước |
|
|
|
|